干预
Trong tiếng Trung, 干预 (gānyù) có nghĩa là “can thiệp; can dự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- can thiệp
- can dự
Trong tiếng Trung, 干预 (gānyù) có nghĩa là “can thiệp; can dự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.