Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

干预

gānyù

Trong tiếng Trung, 干预 (gānyù) có nghĩa là “can thiệp; can dự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. can thiệp
  2. can dự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 父母不应该过多干预孩子的选择。
    Fùmǔ bù yīnggāi guòduō gānyù háizi de xuǎnzé.
    Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào lựa chọn của con cái.

Chữ Hán