Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

有条不紊

yǒutiáobùwěn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 有條不紊

Trong tiếng Trung, 有条不紊 (yǒutiáobùwěn) có nghĩa là “có phương pháp; ngăn nắp”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. có phương pháp
  2. ngăn nắp
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她把所有工作都安排得有条不紊。
    Tā bǎ suǒyǒu gōngzuò dōu ānpái de yǒutiáobùwěn.
    Cô ấy sắp xếp mọi công việc rất có trật tự và ngăn nắp.

Chữ Hán