邮票
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 郵票
Trong tiếng Trung, 邮票 (yóupiào) có nghĩa là “tem; tem thư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tem
- tem thư
Lượng từ: 枚、张
Trong tiếng Trung, 邮票 (yóupiào) có nghĩa là “tem; tem thư”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 枚、张