邮编
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 郵編
Trong tiếng Trung, 邮编 (yóubiān) có nghĩa là “mã bưu chính; mã bưu điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mã bưu chính
- mã bưu điện
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 邮编 (yóubiān) có nghĩa là “mã bưu chính; mã bưu điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.