编辑
Trong tiếng Trung, 编辑 (biānjí) có nghĩa là “biên tập; soạn thảo; biên tập viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- biên tập
- soạn thảo
- biên tập viên
Trong tiếng Trung, 编辑 (biānjí) có nghĩa là “biên tập; soạn thảo; biên tập viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.