应对
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 應對
Trong tiếng Trung, 应对 (yìngduì) có nghĩa là “đối phó; ứng phó; xử lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đối phó
- ứng phó
- xử lý
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 应对 (yìngduì) có nghĩa là “đối phó; ứng phó; xử lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.