Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

怡然自得

yíránzìdé

Trong tiếng Trung, 怡然自得 (yíránzìdé) có nghĩa là “an nhàn tự tại; thảnh thơi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. an nhàn tự tại
  2. thảnh thơi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老人过得怡然自得。
    Lǎorén guò de yíránzìdé.
    Cụ già sống rất an nhàn tự tại.

Chữ Hán