一模一样
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 一模一樣
Trong tiếng Trung, 一模一样 (yīmúyīyàng) có nghĩa là “giống hệt nhau; y đúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- giống hệt nhau
- y đúc
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 一模一样 (yīmúyīyàng) có nghĩa là “giống hệt nhau; y đúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.