Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

样

yàng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 樣

Trong tiếng Trung, 样 (yàng) có nghĩa là “hình dáng; kiểu; (lượng từ) loại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hình dáng
  2. kiểu
  3. (lượng từ) loại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她买了三样水果。
    Tā mǎile sān yàng shuǐguǒ.
    Cô ấy đã mua ba loại trái cây.

Chữ Hán

样
yàng
hình dáng; kiểu
Từ chứa 样