Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

一举两得

yījǔliǎngdé
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 一舉兩得

Trong tiếng Trung, 一举两得 (yījǔliǎngdé) có nghĩa là “một công đôi việc; nhất cử lưỡng tiện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. một công đôi việc
  2. nhất cử lưỡng tiện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 骑车上班既锻炼身体又环保,一举两得。
    Qíchē shàngbān jì duànliàn shēntǐ yòu huánbǎo, yījǔliǎngdé.
    Đi xe đạp đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa bảo vệ môi trường, đúng là một công đôi việc.

Chữ Hán