两手
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 兩手
Trong tiếng Trung, 两手 (liǎngshǒu) có nghĩa là “hai tay; hai phương án; tài nghệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hai tay
- hai phương án
- tài nghệ
Trong tiếng Trung, 两手 (liǎngshǒu) có nghĩa là “hai tay; hai phương án; tài nghệ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.