Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

义工

yìgōng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 義工

Trong tiếng Trung, 义工 (yìgōng) có nghĩa là “tình nguyện viên; việc thiện nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình nguyện viên
  2. việc thiện nguyện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她周末去做义工。
    Tā zhōumò qù zuò yìgōng.
    Cuối tuần cô ấy đi làm tình nguyện.

Chữ Hán

义
yì
justice; righteousness
Từ chứa 义
工
gōng
work; worker
Từ chứa 工