义工
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 義工
Trong tiếng Trung, 义工 (yìgōng) có nghĩa là “tình nguyện viên; việc thiện nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tình nguyện viên
- việc thiện nguyện
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 义工 (yìgōng) có nghĩa là “tình nguyện viên; việc thiện nguyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.