议程
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 議程
Trong tiếng Trung, 议程 (yìchéng) có nghĩa là “chương trình nghị sự; nghị trình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chương trình nghị sự
- nghị trình
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 议程 (yìchéng) có nghĩa là “chương trình nghị sự; nghị trình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.