Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

野心

yěxīn

Trong tiếng Trung, 野心 (yěxīn) có nghĩa là “dã tâm; tham vọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dã tâm
  2. tham vọng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他从来不满足于现状,心里藏着巨大的野心。
    Tā cónglái bù mǎnzú yú xiànzhuàng, xīnlǐ cángzhe jùdà de yěxīn.
    Anh ấy chưa bao giờ bằng lòng với hiện tại, trong lòng ẩn giấu dã tâm to lớn.

Chữ Hán