Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

野

yě
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 埜

Trong tiếng Trung, 野 (yě) có nghĩa là “hoang dã; nơi hoang dã; ngỗ ngược”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoang dã
  2. nơi hoang dã
  3. ngỗ ngược

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 山上长着很多野花。
    Shānshàng zhǎngzhe hěn duō yěhuā.
    Trên núi mọc rất nhiều hoa dại.

Chữ Hán

野
yě
hoang dã; nơi hoang dã
Từ chứa 野