野生
Trong tiếng Trung, 野生 (yěshēng) có nghĩa là “hoang dã; tự nhiên; không nuôi trồng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hoang dã
- tự nhiên
- không nuôi trồng
Trong tiếng Trung, 野生 (yěshēng) có nghĩa là “hoang dã; tự nhiên; không nuôi trồng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.