Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

心事

xīnshì

Trong tiếng Trung, 心事 (xīnshì) có nghĩa là “tâm sự; nỗi lo; bận lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm sự
  2. nỗi lo
  3. bận lòng

Lượng từ: 宗、桩

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你今天看起来好像有心事。
    Nǐ jīntiān kàn qǐlái hǎoxiàng yǒu xīnshì.
    Hôm nay trông bạn như có tâm sự gì đó.

Chữ Hán