Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

新生

xīnshēng

Trong tiếng Trung, 新生 (xīnshēng) có nghĩa là “học sinh mới; sơ sinh; cuộc sống mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. học sinh mới
  2. sơ sinh
  3. cuộc sống mới

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今年学校来了九百名新生。
    Jīnnián xuéxiào láile jiǔbǎi míng xīnshēng.
    Năm nay trường đã đón chín trăm học sinh mới.

Chữ Hán