新人
Trong tiếng Trung, 新人 (xīnrén) có nghĩa là “người mới; người mới cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người mới
- người mới cưới
Trong tiếng Trung, 新人 (xīnrén) có nghĩa là “người mới; người mới cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.