Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

新人

xīnrén

Trong tiếng Trung, 新人 (xīnrén) có nghĩa là “người mới; người mới cưới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người mới
  2. người mới cưới

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家鼓掌祝福这对新人。
    Dàjiā gǔzhǎng zhùfú zhè duì xīnrén.
    Mọi người vỗ tay chúc phúc cho cặp đôi mới cưới này.

Chữ Hán