新款
Trong tiếng Trung, 新款 (xīnkuǎn) có nghĩa là “mẫu mới; kiểu mới; thiết kế mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mẫu mới
- kiểu mới
- thiết kế mới
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 新款 (xīnkuǎn) có nghĩa là “mẫu mới; kiểu mới; thiết kế mới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.