Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

响应

xiǎngyìng

Trong tiếng Trung, 响应 (xiǎngyìng) có nghĩa là “hưởng ứng; đáp lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hưởng ứng
  2. đáp lại

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家积极响应了环保的号召。
    Dàjiā jījí xiǎngyìngle huánbǎo de hàozhào.
    Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi bảo vệ môi trường.

Chữ Hán