Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

反响

fǎnxiǎng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 反響

Trong tiếng Trung, 反响 (fǎnxiǎng) có nghĩa là “phản ứng; phản hồi; tiếng vang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phản ứng
  2. phản hồi
  3. tiếng vang
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影引起了强烈反响。
    Zhè bù diànyǐng yǐnqǐle qiángliè fǎnxiǎng.
    Bộ phim này đã gây ra phản ứng mạnh mẽ.

Chữ Hán