Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

外来

wàilái
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 外來

Trong tiếng Trung, 外来 (wàilái) có nghĩa là “từ bên ngoài đến; ngoại lai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. từ bên ngoài đến
  2. ngoại lai
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个城市欢迎外来人口。
    Zhège chéngshì huānyíng wàilái rénkǒu.
    Thành phố này hoan nghênh người dân từ nơi khác đến.

Chữ Hán