Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

团员

tuányuán
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 團員

Trong tiếng Trung, 团员 (tuányuán) có nghĩa là “đoàn viên; thành viên đoàn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đoàn viên
  2. thành viên đoàn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 旅行团的团员都到场了。
    Lǚxíngtuán de tuányuán dōu dàochǎng le.
    Các thành viên của đoàn du lịch đều đã có mặt.

Chữ Hán