同情
Trong tiếng Trung, 同情 (tóngqíng) có nghĩa là “thông cảm; đồng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thông cảm
- đồng cảm
Trong tiếng Trung, 同情 (tóngqíng) có nghĩa là “thông cảm; đồng cảm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.