Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

同时

tóngshí

Trong tiếng Trung, 同时 (tóngshí) có nghĩa là “đồng thời; cùng lúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồng thời
  2. cùng lúc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们两个同时到了学校。
    Tāmen liǎng gè tóngshí dàole xuéxiào.
    Hai người họ đến trường cùng một lúc.

Chữ Hán