Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

停业

tíngyè
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 停業

Trong tiếng Trung, 停业 (tíngyè) có nghĩa là “ngừng kinh doanh; đóng cửa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngừng kinh doanh
  2. đóng cửa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那家书店因为装修暂时停业了。
    Nà jiā shūdiàn yīnwèi zhuāngxiū zànshí tíngyè le.
    Hiệu sách đó đã tạm thời ngừng kinh doanh để sửa chữa.

Chữ Hán