停放
Trong tiếng Trung, 停放 (tíngfàng) có nghĩa là “đỗ xe; để xe”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đỗ xe
- để xe
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 停放 (tíngfàng) có nghĩa là “đỗ xe; để xe”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.