Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

守株待兔

shǒuzhūdàitù

Trong tiếng Trung, 守株待兔 (shǒuzhūdàitù) có nghĩa là “ôm cây đợi thỏ; chờ may mắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ôm cây đợi thỏ
  2. chờ may mắn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要努力,不能守株待兔。
    Wǒmen yào nǔlì, bùnéng shǒuzhūdàitù.
    Chúng ta phải nỗ lực, không thể ôm cây đợi thỏ.

Chữ Hán