Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

兔

tù
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 兎

Trong tiếng Trung, 兔 (tù) có nghĩa là “thỏ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thỏ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小白兔喜欢吃胡萝卜。
    Xiǎo báitù xǐhuan chī húluóbo.
    Thỏ trắng nhỏ thích ăn cà rốt.

Chữ Hán

兔
tù
thỏ
Từ chứa 兔