Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 5

兔子

tùzi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 5

Trong tiếng Trung, 兔子 (tùzi) có nghĩa là “thỏ rừng; thỏ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 5 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. thỏ rừng
  2. thỏ

Lượng từ: 只

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这只小白兔子有两只长耳朵。
    Zhè zhī xiǎo báitùzi yǒu liǎng zhī cháng ěrduo.
    Chú thỏ trắng nhỏ này có hai chiếc tai dài.

Chữ Hán