Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

手术

shǒushù

Trong tiếng Trung, 手术 (shǒushù) có nghĩa là “phẫu thuật; mổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phẫu thuật
  2. mổ

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生的手术做得很成功。
    Yīshēng de shǒushù zuò de hěn chénggōng.
    Ca phẫu thuật của bác sĩ rất thành công.

Chữ Hán

术
shù
art; skill; discipline; method; technique; strategy
Từ chứa 术