手术
Trong tiếng Trung, 手术 (shǒushù) có nghĩa là “phẫu thuật; mổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phẫu thuật
- mổ
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 手术 (shǒushù) có nghĩa là “phẫu thuật; mổ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个