Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

学术

xuéshù

Trong tiếng Trung, 学术 (xuéshù) có nghĩa là “học thuật; học vấn; nghiên cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. học thuật
  2. học vấn
  3. nghiên cứu

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 明天大学里要开一个学术会议。
    Míngtiān dàxué lǐ yào kāi yí ge xuéshù huìyì.
    Ngày mai trường đại học sẽ tổ chức một hội nghị học thuật.

Chữ Hán

术
shù
art; skill; discipline; method; technique; strategy
Từ chứa 术