Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

技术

jìshù

Trong tiếng Trung, 技术 (jìshù) có nghĩa là “công nghệ; kỹ thuật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. công nghệ
  2. kỹ thuật

Lượng từ: 门、种、项

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家工厂的技术很先进。
    Zhè jiā gōngchǎng de jìshù hěn xiānjìn.
    công nghệ; kỹ thuật

Chữ Hán

术
shù
art; skill; discipline; method; technique; strategy
Từ chứa 术