Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

魔术

móshù

Trong tiếng Trung, 魔术 (móshù) có nghĩa là “ảo thuật; ma thuật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ảo thuật
  2. ma thuật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 孩子们都很喜欢看他表演魔术。
    Háizimen dōu hěn xǐhuan kàn tā biǎoyǎn móshù.
    Bọn trẻ đều rất thích xem anh ấy biểu diễn ảo thuật.

Chữ Hán

魔
mó
evil spirit; devil; (prefix) supernatural; magical
Từ chứa 魔
术
shù
art; skill; discipline; method; technique; strategy
Từ chứa 术