Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

技能

jìnéng

Trong tiếng Trung, 技能 (jìnéng) có nghĩa là “kỹ năng; tay nghề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kỹ năng
  2. tay nghề

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 开车是一种很实用的技能。
    Kāichē shì yì zhǒng hěn shíyòng de jìnéng.
    Lái xe là một kỹ năng rất thực tế.

Chữ Hán