伤脑筋
Trong tiếng Trung, 伤脑筋 (shāngnǎojīn) có nghĩa là “đau đầu; nhức óc; rắc rối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đau đầu
- nhức óc
- rắc rối
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 伤脑筋 (shāngnǎojīn) có nghĩa là “đau đầu; nhức óc; rắc rối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.