Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

伤员

shāngyuán
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 傷員

Trong tiếng Trung, 伤员 (shāngyuán) có nghĩa là “người bị thương; thương binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người bị thương
  2. thương binh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生正在救治伤员。
    Yīshēng zhèngzài jiùzhì shāngyuán.
    Bác sĩ đang cứu chữa người bị thương.

Chữ Hán