Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

脑袋

nǎodai

Trong tiếng Trung, 脑袋 (nǎodai) có nghĩa là “đầu; đầu óc; sọ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đầu
  2. đầu óc
  3. sọ

Lượng từ: 颗、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他摇了摇脑袋,表示不知道。
    Tā yáole yáo nǎodai, biǎoshì bù zhīdào.
    Anh ấy lắc đầu, ra dấu không biết.

Chữ Hán