Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

大脑

dànǎo
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 大腦

Trong tiếng Trung, 大脑 (dànǎo) có nghĩa là “não; đại não”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. não
  2. đại não

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 充足的睡眠对大脑很好。
    Chōngzú de shuìmián duì dànǎo hěn hǎo.
    Giấc ngủ đầy đủ rất tốt cho não bộ.

Chữ Hán