人力
Trong tiếng Trung, 人力 (rénlì) có nghĩa là “nhân lực; sức người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhân lực
- sức người
Trong tiếng Trung, 人力 (rénlì) có nghĩa là “nhân lực; sức người”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.