Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

人口

rénkǒu

Trong tiếng Trung, 人口 (rénkǒu) có nghĩa là “dân số; nhân khẩu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dân số
  2. nhân khẩu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个城市的人口很多。
    Zhège chéngshì de rénkǒu hěn duō.
    Dân số của thành phố này rất đông.

Chữ Hán