热带
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 熱帶
Trong tiếng Trung, 热带 (rèdài) có nghĩa là “vùng nhiệt đới; nhiệt đới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vùng nhiệt đới
- nhiệt đới
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 热带 (rèdài) có nghĩa là “vùng nhiệt đới; nhiệt đới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.