Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

情节

qíngjié

Trong tiếng Trung, 情节 (qíngjié) có nghĩa là “tình tiết; cốt truyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình tiết
  2. cốt truyện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部电影的故事情节非常吸引人。
    Zhè bù diànyǐng de gùshi qíngjié fēicháng xīyǐn rén.
    Cốt truyện của bộ phim này rất lôi cuốn.

Chữ Hán