Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

内存

nèicún
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 內存

Trong tiếng Trung, 内存 (nèicún) có nghĩa là “bộ nhớ; RAM; bộ nhớ trong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bộ nhớ
  2. RAM
  3. bộ nhớ trong
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的手机内存不够了。
    Wǒ de shǒujī nèicún bù gòu le.
    Điện thoại của tôi không đủ bộ nhớ rồi.

Chữ Hán