Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

存

cún

Trong tiếng Trung, 存 (cún) có nghĩa là “gửi, cất; tồn tại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gửi, cất
  2. tồn tại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我在银行里存了一些钱。
    Wǒ zài yínháng lǐ cúnle yìxiē qián.
    Tôi đã gửi một ít tiền vào ngân hàng.

Chữ Hán

存
cún
gửi, cất; tồn tại
Từ chứa 存