民工
Trong tiếng Trung, 民工 (míngōng) có nghĩa là “lao động nhập cư; dân công”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lao động nhập cư
- dân công
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 民工 (míngōng) có nghĩa là “lao động nhập cư; dân công”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.