迷失
Trong tiếng Trung, 迷失 (míshī) có nghĩa là “lạc mất; mất phương hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lạc mất
- mất phương hướng
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 迷失 (míshī) có nghĩa là “lạc mất; mất phương hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.