Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

迷失

míshī

Trong tiếng Trung, 迷失 (míshī) có nghĩa là “lạc mất; mất phương hướng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lạc mất
  2. mất phương hướng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在森林里迷失了方向。
    Tā zài sēnlín lǐ míshī le fāngxiàng.
    Anh ấy đã bị mất phương hướng trong rừng.

Chữ Hán