美景
Trong tiếng Trung, 美景 (měijǐng) có nghĩa là “cảnh đẹp; phong cảnh đẹp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cảnh đẹp
- phong cảnh đẹp
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 美景 (měijǐng) có nghĩa là “cảnh đẹp; phong cảnh đẹp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.