Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

留意

liúyì

Trong tiếng Trung, 留意 (liúyì) có nghĩa là “để ý; lưu ý; chú ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. để ý
  2. lưu ý
  3. chú ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请大家留意最新的天气预报。
    Qǐng dàjiā liúyì zuìxīn de tiānqì yùbào.
    Xin mọi người chú ý đến dự báo thời tiết mới nhất.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意